Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Hòa

Thứ hai - 31/03/2025 14:46 12 0
Ngày 31/3/2025, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1094/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn.
2. Phạm vi, ranh giới và quy mô điều chỉnh quy hoạch:
a) Phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch: Thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, có giới cận như sau:
- Phía Bắc giáp: Khu vực dân cư hiện hữu;
- Phía Đông, phía Nam và phía Tây giáp: Đồng lúa.
b) Tổng quy mô diện tích lập quy hoạch: 14.347m2 (khoảng 1,43 ha).
3. Tính chất và mục tiêu quy hoạch:
- Quy hoạch xây dựng Khu nhà ở xã hội, đáp ứng nhu cầu nhà ở cho các đối tượng có đủ điều kiện được hưởng chính sách nhà ở xã hội theo quy định; Cụ thể hóa đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Nhơn Hoà, thị xã An Nhơn.
- Làm cơ sở để quản lý quy hoạch, tổ chức đấu giá, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, thực hiện dự án đầu tư xây dựng, phù hợp với các quy định pháp luật về đầu tư, xây dựng, nhà ở, đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật: Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Các công trình hạ tầng kỹ thuật 01:2023/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà chung cư QCVN 04:2021/BXD, các Tiêu chuẩn có liên quan.
5. Nhiệm vụ quy hoạch: Thực hiện theo Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ và Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng, cụ thể:
a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng khu đất; các đặc điểm về kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật. Các quy định của quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt;
b) Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu chủ yếu về sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật có liên quan.
c) Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, xác định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch đối với dự án: Mật độ xây dựng tối đa; Diện tích xây dựng, diện tích sàn tối đa; Hệ số sử dụng đất tối đa; Quy mô dân số, số lượng căn hộ tối đa… đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành. Xác định cụ thể chế độ sử dụng đất của các loại đất trong ranh giới dự án và đề xuất các cơ chế sử dụng đất liên quan theo quy định.
d) Xác định chiều cao công trình, chiều cao các tầng, hình thức kiến trúc, hàng rào, màu sắc, vật liệu chủ đạo của các công trình và các vật thể kiến trúc khác; tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn và mặt nước (nếu có) trong khu vực quy hoạch;
Lưu ý: Đối với công trình chung cư, phương án kiến trúc phải bố trí khối đế hoặc các giải pháp kiến trúc nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng tại các tầng thấp hơn của công trình; đảm bảo các khoảng lùi xây dựng theo quy định của QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng.
đ) Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đảm bảo đấu nối đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu vực xung quanh:
- Xác định cốt nền xây dựng của dự án, nền cao độ của các công trình so với cao độ của đường giao thông, dự án liền kề.
- Giao thông: Xác định hệ thống các tuyến đường nội bộ, mặt cắt, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng; Xác định vị trí, quy mô bãi đậu xe trong khu vực thực hiện dự án đảm bảo theo quy định.
- Cấp nước: Xác định nhu cầu sử dụng nước và nguồn cấp nước, hệ thống cấp nước chữa cháy đảm bảo theo quy định.
- Cấp điện, thông tin liên lạc: Xác định nhu cầu sử dụng điện và nguồn cấp điện, mạng lưới đường dây và hệ thống chiếu sáng, thông tin liên lạc trong quá trình xây dựng, vận hành phục vụ dự án. Hệ thống cấp điện, thông tin liên lạc thiết kế ngầm hóa.
- Thoát nước mặt: Xác định mạng lưới thoát nước mặt, hệ thống thoát nước mưa được thiết kế độc lập với hệ thống thoát nước thải. Xác định cụ thể các vị trí đấu nối thoát nước mặt của dự án.
- Xác định lượng nước thải sinh hoạt, nước thải trong khu vực dự án; chất thải rắn của dự án và mạng lưới thoát nước thải; biện pháp thu gom và vị trí quy mô các công trình xử lý nước thải, chất thải rắn.
e) Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường.
g) Dự kiến sơ bộ về tổng mức đầu tư; đề xuất giải pháp về nguồn vốn và tổ chức thực hiện.
h) Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết.
6. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng.
7. Dự toán chi phí lập quy hoạch: 206.453.000 đồng. Trong đó:
8. Nguồn vốn quy hoạch: Vốn ngân sách tỉnh.
9. Tiến độ thực hiện: Hoàn thành đồ án quy hoạch trong thời gian 03 tháng kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.
UBND tỉnh giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức lập đồ án quy hoạch, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư có liên quan, thực hiện đầy đủ các hồ sơ, thủ tục có liên quan theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Tác giả bài viết: TTN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Xây dựng đảng
Hồ Chí Minh
Phòng chống thiên tai
50 năm Ngày giải phóng An Nhơn (30/3/1975-30/3/2025)
50 năm Ngày giải phóng An Nhơn (30/3/1975-30/3/2025)
Lịch làm việc
Dịch vụ công trực tuyến
CSDLQG
Bộ thủ tục HC cấp huyện
TTHC CX
Cai cach hanh chinh
Công khai tài chính
Thông tin tuyển dụng
Giấy phép kinh doanh karaoke
Phap dien
Chuyển đổi số
Công khai danh sách cán bộ
Văn bản
Thư xin lỗi
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập39
  • Hôm nay5,755
  • Tháng hiện tại33,598
  • Tổng lượt truy cập5,627,765

53/KH-UBND

Về triển khai Chương trình “Hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp” đến năm 2030 trên địa bàn thị xã An Nhơn

Thời gian đăng: 04/04/2025

43/KH-UBND

Về việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội thị xã An Nhơn năm 2025 theo kịch bản tăng trưởng mới của tỉnh

Thời gian đăng: 04/04/2025

4069/QĐ-UBND

Về việc phân công nhiệm vụ công tác của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn, nhiệm kỳ 2021-202

Thời gian đăng: 17/03/2025

353/UBND-TH

tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác quý I và dự kiến chương trình công tác quý II năm 2025

Thời gian đăng: 11/03/2025

51/TB-UBND

Về việc giữ lại cơ quan chuyên môn

Thời gian đăng: 11/03/2025

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây