Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bàu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu

Thứ hai - 31/03/2025 14:47 11 0
UBND thị xã vừa phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía đông Bầu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1.Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía đông Bầu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn.
2. Phạm vi ranh giới và quy mô quy hoạch xây dựng
a. Phạm vi ranh giới quy hoạch xây dựng: Phạm vi nghiên cứu lập đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía đông Bầu Sen phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, có giới cận như sau:
- Phía Đông giáp Khu dân cư hiện trạng;
- Phía Tây giáp Bầu Sen;
- Phía Nam giáp đường Bắc Nam số 2;
- Phía Bắc giáp Bầu Sen và Khu dân cư hiện trạng.
b. Quy mô quy hoạch:
- Quy mô diện tích lập quy hoạch khoảng 7,08ha (70.806,50m2).
- Quy mô dân số dự kiến khoảng 614 người.
3. Tính chất, mục tiêu quy hoạch
- Cụ thể hóa các đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Đập Đá, thị xã An Nhơn; đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực lân cận các di tích gốc Thành Hoàng Đế, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực Nhơn Hậu được phê duyệt.
- Đảm bảo kết nối đồng bộ kết cấu hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội với khu dân cư hiện hữu và các dự án xung quanh; góp phần tạo mỹ quan đô thị và khai thác hiệu quả quỹ đất, tạo nguồn thu để phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Làm cơ sở để quản lý đất đai, quản lý việc đầu tư xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt.
4. Quy hoạch sử dụng đất
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
(m2)
Tỷ lệ
(%)
I Đất nhà ở 22.483,30 31,75
1 Đất nhà ở liền kề (117) lô 13.061,80 18,45
1.1 Khu A (22) lô 2.104,00  
1.2 Khu B (36) lô 4.106,50  
1.3 Khu C (31) lô 3.364,10  
1.4 Khu D (26) lô 3.130,00  
1.5 Khu E (02) lô 357,20  
2 Đất nhà ở khu dân cư hiện trạng chỉnh trang 9.421,50 13,30
2.1 Khu dân cư hiện trạng 1 5.134,50  
2.2 Khu dân cư hiện trạng 2 699,40  
2.3 Khu dân cư hiện trạng 3 1.420,20  
2.4 Khu dân cư hiện trạng 4 762,40  
2.5 Khu dân cư hiện trạng 5 1.405,00  
II Đất công trình hạ tầng xã hội 12.131,40 17,13
1 Đất cây xanh sử dụng công cộng (Hoa viên) 4.400,00 6,21
1.1 Hoa viên 1 2.616,30  
1.2 Hoa viên 2 1.030,00  
1.3 Hoa viên 3 753,70  
2 Đất thương mại dịch vụ 7.731,40 10,91
2.1 Thương mại dịch vụ 1 1.867,70  
2.2 Thương mại dịch vụ 2 1.539,40  
2.3 Thương mại dịch vụ 3 1.673,10  
2.4 Thương mại dịch vụ 4 1.674,00  
2.5 Thương mại dịch vụ 5 977,20  
III Đất hạ tầng kỹ thuật 1.535,50 2,17
1 Bãi đậu xe 1.535,50 2,17
1.1 Bãi đậu xe 1 368,40  
1.2 Bãi đậu xe 2 168,90  
1.3 Bãi đậu xe 3 443,60  
1.4 Bãi đậu xe 4 554,60  
IV Đất giao thông 34.656,30 48,95
Tổng cộng: (I+II+III+IV) 70.806,50 100,00
5. Các chỉ tiêu quy định quản lý quy hoạch - kiến trúc nhà ở liền kề
- Mật độ xây dựng tối đa: Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.
- Tầng cao xây dựng nhà ở liên kế: 2-6 tầng (tổng chiều cao không lớn hơn 24m); Chiều cao tầng 01 (tầng trệt) là 4,2 m, từ tầng 02 trở lên chiều cao mỗi tầng là 3,8 m; Chỉ giới xây dựng mặt trước lô đất trùng với chỉ giới đường đỏ; Lô đất có chiều dài L18m thì khoảng lùi phía sau tối thiểu 2m, độ vươn ban công khoảng lùi phía sau tầng 02 trở lên tối đa 1m.
- Tầng cao xây dựng các lô đất dịch vụ đảm bảo kiến trúc hài hoà, phù hợp với cảnh quan khu vực xung quanh.
- Cao độ nền công trình:
+ Cao độ nền công trình cao hơn cao độ vỉa hè là 0,2 m.
+ Cao độ vỉa hè được quy định là cao độ ± 0.000 tại vị trí có công trình để tính toán chiều cao cho phép xây dựng công trình.
6. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Giao thông: Quy hoạch hệ thống giao thông các tuyến đuờng nội bộ có lộ giới từ (16-28)m; lối đi đường kỹ thuật rộng 4m. Đồng thời, đảm bảo phù hợp với định hướng đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Đập Đá, thị xã An Nhơn được duyệt; đảm bảo kết nối đồng bộ với hệ thống giao thông khu vực.
6.2. San nền: Căn cứ cao độ thiết kế san nền định hướng của đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2045; đồ án Điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Đập Đá, thị xã An Nhơn được phê duyệt; cao độ thiết kế san nền các dự án giáp ranh; cao độ khu vực hiện trạng, chọn cốt thiết kế san nền khu vực lập quy hoạch phù hợp với định hướng các đồ án quy hoạch được duyệt.
6.3. Hệ thống thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế tự chảy và riêng biệt với hệ thống thoát nước thải. Bố trí chạy dọc theo các tuyến đường nội bộ nằm trong vỉa hè để thu gom nước mưa và đấu nối vào hệ thống thoát nước chính của khu vực. Hướng thoát nước từ Nam ra Bắc và từ Tây Sang Đông.
6.4. Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: Cống thoát nước thải được sử dụng là cống HDPE, hệ thống thoát nước thải sinh hoạt được thiết kế đi riêng biệt, nước thải sinh hoạt từ các hộ dân trong khu quy hoạch sẽ được thu gom và xử lý bằng bể tự hoại 5 ngăn đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi xả thải ra môi trường.
6.5. Hệ thống cấp nước:
- Hệ thống cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước chung của khu vực phục vụ cấp nước sinh hoạt cho các hộ dân và cấp nước PCCC.
- Cấp nước chữa cháy: Đường ống cấp nước chữa cháy thiết kế riêng với đường ống cấp nước sinh hoạt. Họng cứu hỏa bố trí nổi dọc theo các tuyến đường, tuân thủ theo các quy định về PCCC.
6.6. Hệ thống cấp điện: Hệ thống cấp điện được đầu tư ngầm hoá và đấu nối vào hệ thống điện do công ty điện lực An Nhơn cung cấp phục vụ cấp điện sinh hoạt cho các hộ dân và cấp điện chiếu sáng công cộng.
6.7. Vệ sinh môi trường: Chất thải rắn được phân loại tại nguồn, ký kết hợp đồng với đơn vị thu gom; thu gom, vận chuyển đưa về khu vực xử lý rác thải tập trung để xử lý theo quy định.
7. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch: kèm theo hồ sơ quy hoạch.

Tác giả bài viết: TTN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Xây dựng đảng
Hồ Chí Minh
Phòng chống thiên tai
50 năm Ngày giải phóng An Nhơn (30/3/1975-30/3/2025)
50 năm Ngày giải phóng An Nhơn (30/3/1975-30/3/2025)
Lịch làm việc
Dịch vụ công trực tuyến
CSDLQG
Bộ thủ tục HC cấp huyện
TTHC CX
Cai cach hanh chinh
Công khai tài chính
Thông tin tuyển dụng
Giấy phép kinh doanh karaoke
Phap dien
Chuyển đổi số
Công khai danh sách cán bộ
Văn bản
Thư xin lỗi
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập49
  • Hôm nay5,646
  • Tháng hiện tại33,489
  • Tổng lượt truy cập5,627,656

53/KH-UBND

Về triển khai Chương trình “Hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp” đến năm 2030 trên địa bàn thị xã An Nhơn

Thời gian đăng: 04/04/2025

43/KH-UBND

Về việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội thị xã An Nhơn năm 2025 theo kịch bản tăng trưởng mới của tỉnh

Thời gian đăng: 04/04/2025

4069/QĐ-UBND

Về việc phân công nhiệm vụ công tác của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn, nhiệm kỳ 2021-202

Thời gian đăng: 17/03/2025

353/UBND-TH

tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác quý I và dự kiến chương trình công tác quý II năm 2025

Thời gian đăng: 11/03/2025

51/TB-UBND

Về việc giữ lại cơ quan chuyên môn

Thời gian đăng: 11/03/2025

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây